- Chuẩn bị nhiều loại dược phẩm phóng xạ một cách hiệu quả và an toàn.
X-Tracer Synth-MNF1.1
Các tính năng chính
-
An toàn hơn
Các bơm và van trong thiết bị có thể được điều khiển từ xa thông qua máy tính chủ để thực hiện quá trình tổng hợp, tránh gây phơi nhiễm bức xạ cho người vận hành.
-
Thông minh hơn
Chức năng quản lý công thức có thể tùy chỉnh cho phép người dùng tạo và thực hiện các công thức khác nhau cho các loại thuốc khác nhau, cho phép tổng hợp tự động nhiều loại dược phẩm phóng xạ.
-
Thuận tiện hơn
Thiết bị này có thiết kế đường ống độc lập; các vật tư tiêu hao như ống, dây dẫn và lọ cần thay thế định kỳ hoặc theo từng lô đều được lắp đặt bên ngoài và sử dụng các cấu trúc dễ thay thế như khớp nối nhanh, khóa nhanh và khớp nối có gai.
-
Chuyên nghiệp hơn
Được trang bị đường ống dẫn khí nitơ và thiết bị chân không, giúp giảm thiểu thời gian tổng hợp và hạn chế tối đa sự thất thoát hoạt độ phóng xạ trong quá trình sản xuất.
-
Chính xác hơn
Mô-đun gia nhiệt của thiết bị được thiết kế với một khoang gia nhiệt để đặt lọ phản ứng và được trang bị cảm biến nhiệt độ để theo dõi. Phạm vi nhiệt độ gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 150°C, với độ chính xác điều khiển nhiệt độ là ±2°C.
-
Toàn diện hơn
Các tính năng bao gồm: phân quyền, ghi dữ liệu sản xuất, xử lý dữ liệu, in ấn, kiểm soát truy cập và phân quyền, đăng nhập/đăng xuất, in báo cáo, cảnh báo lỗi và nhắc nhở, sao lưu và phục hồi dữ liệu, và các chức năng nhập/xuất dữ liệu.
Các loại dược phẩm phóng xạ và năng lực sản xuất
| FDG | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | ≥55% |
| Độ tinh khiết phóng xạ | ≥95% | |
| Độ tinh khiết hạt nhân | ≥99,8% | |
| Thời gian tổng hợp | ≤30 phút | |
| Số lượng tổng hợp | Thứ nhất | |
| Phương pháp lắp đặt thuốc thử | Dựa trên băng cassette | |
| AlF-PSMA-11 | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | 20%±5 |
| Độ tinh khiết phóng xạ | ≥95% | |
| Độ tinh khiết hạt nhân | ≥99,8% | |
| Thời gian tổng hợp | ≤30 phút | |
| Số lượng tổng hợp | Thứ nhất | |
| Phương pháp lắp đặt thuốc thử | Dựa trên băng cassette | |
| F-FAPI | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | >15% |
| F-AV-1451 (dây thừng) | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | >15% |
| F-AV-45 (dây thừng) | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | >15% |
| 13NH3-H2O | Hiệu suất tổng hợp chưa được hiệu chỉnh | >50% |



